фе́никс
Dấu sắc trên фе́никс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фе́никс nghĩa là chim phượng hoàng, phượng.
Nghĩa của фе́никс
Danh từ
- Chim phượng hoàng, phượng.
Biến cách của фе́никс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фе́никс | фе́никсы |
| Sinh cách кого? чего? | фе́никса | фе́никсов |
| Tặng cách кому? чему? | фе́никсу | фе́никсам |
| Đối cách кого? что? | фе́никса | фе́никсов |
| Công cụ cách кем? чем? | фе́никсом | фе́никсами |
| Giới cách о ком? о чём? | фе́никсе | фе́никсах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
феникс nghĩa là gì?
феникс (danh từ) nghĩa là chim phượng hoàng, phượng.
феникс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фе́никс (phiên âm Latinh féniks, IPA [ˈfʲenʲɪks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.