феноменоло́гия
Dấu sắc trên феноменоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
феноменоло́гия nghĩa là hiện tượng học.
Nghĩa của феноменоло́гия
Danh từ
- Hiện tượng học.
Biến cách của феноменоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | феноменоло́гия | феноменоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | феноменоло́гии | феноменоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | феноменоло́гии | феноменоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | феноменоло́гию | феноменоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | феноменоло́гией | феноменоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | феноменоло́гии | феноменоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
феноменология nghĩa là gì?
феноменология (danh từ) nghĩa là hiện tượng học.
феноменология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là феноменоло́гия (phiên âm Latinh fenomenológija, IPA [fʲɪnəmʲɪnɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.