TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

феода́льный

feodálʹnyj[fʲɪɐˈdalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên феода́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

феода́льный nghĩa là phong kiến, phong kiến chủ nghĩa.

Nghĩa của феода́льный

Tính từ

  1. Phong kiến, phong kiến chủ nghĩa.
    • феода́льный стройchế độ phong kiến

Biến cách của феода́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфеода́льныйфеода́льноефеода́льнаяфеода́льные
Sinh cáchфеода́льногофеода́льногофеода́льнойфеода́льных
Tặng cáchфеода́льномуфеода́льномуфеода́льнойфеода́льным
Đối cáchфеода́льный / феода́льногофеода́льноефеода́льнуюфеода́льные / феода́льных
Công cụ cáchфеода́льнымфеода́льнымфеода́льнойфеода́льными
Giới cáchфеода́льномфеода́льномфеода́льнойфеода́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

феодальный nghĩa là gì?

феодальный (tính từ) nghĩa là phong kiến, phong kiến chủ nghĩa.

феодальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là феода́льный (phiên âm Latinh feodálʹnyj, IPA [fʲɪɐˈdalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.