феода́льный
Dấu sắc trên феода́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
феода́льный nghĩa là phong kiến, phong kiến chủ nghĩa.
Nghĩa của феода́льный
Tính từ
- Phong kiến, phong kiến chủ nghĩa.
- феода́льный стройchế độ phong kiến
Biến cách của феода́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | феода́льный | феода́льное | феода́льная | феода́льные |
| Sinh cách | феода́льного | феода́льного | феода́льной | феода́льных |
| Tặng cách | феода́льному | феода́льному | феода́льной | феода́льным |
| Đối cách | феода́льный / феода́льного | феода́льное | феода́льную | феода́льные / феода́льных |
| Công cụ cách | феода́льным | феода́льным | феода́льной | феода́льными |
| Giới cách | феода́льном | феода́льном | феода́льной | феода́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
феодальный nghĩa là gì?
феодальный (tính từ) nghĩa là phong kiến, phong kiến chủ nghĩa.
феодальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là феода́льный (phiên âm Latinh feodálʹnyj, IPA [fʲɪɐˈdalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.