фе́рма
férma[ˈfʲermə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фе́рма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фе́рма nghĩa là trang trại, nông trường.
Nghĩa của фе́рма
Danh từ
- Trang trại, nông trường.
Biến cách của фе́рма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фе́рма | фе́рмы |
| Sinh cách кого? чего? | фе́рмы | фе́рм |
| Tặng cách кому? чему? | фе́рме | фе́рмам |
| Đối cách кого? что? | фе́рму | фе́рмы |
| Công cụ cách кем? чем? | фе́рмой | фе́рмами |
| Giới cách о ком? о чём? | фе́рме | фе́рмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của фе́рма
Câu hỏi thường gặp
ферма nghĩa là gì?
ферма (danh từ) nghĩa là trang trại, nông trường.
ферма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фе́рма (phiên âm Latinh férma, IPA [ˈfʲermə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.