фермента́ция
Dấu sắc trên фермента́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фермента́ция nghĩa là lên men.
Nghĩa của фермента́ция
Danh từ
- Lên men.
Biến cách của фермента́ция (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | фермента́ция |
| Sinh cách кого? чего? | фермента́ции |
| Tặng cách кому? чему? | фермента́ции |
| Đối cách кого? что? | фермента́цию |
| Công cụ cách кем? чем? | фермента́цией |
| Giới cách о ком? о чём? | фермента́ции |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ферментация nghĩa là gì?
ферментация (danh từ) nghĩa là lên men.
ферментация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фермента́ция (phiên âm Latinh fermentácija, IPA [fʲɪrmʲɪnˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.