ферромагнетик nghĩa là chất sắt từ, chất từ thiết.
Nghĩa của ферромагнетик
Danh từ
Chất sắt từ, chất từ thiết.
Câu hỏi thường gặp
ферромагнетик nghĩa là gì?
ферромагнетик (danh từ) nghĩa là chất sắt từ, chất từ thiết.
ферромагнетик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ферромагнетик (phiên âm Latinh ferromagnetik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.