фе́рмерство
Dấu sắc trên фе́рмерство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фе́рмерство nghĩa là chủ trại, trại chủ, chế độ trang trai, chế độ phéc-mi-nê.
Nghĩa của фе́рмерство
Danh từ
- занятие [nghề] chủ trại, trại chủ, điền chủ, phéc-mi-nê.
- система хозяйства Chế độ trang trai, chế độ phéc-mi-nê.
- tập hợp Giới chủ trại, tầng lớp phéc-mi-nê.
Biến cách của фе́рмерство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фе́рмерство | фе́рмерства |
| Sinh cách кого? чего? | фе́рмерства | фе́рмерств |
| Tặng cách кому? чему? | фе́рмерству | фе́рмерствам |
| Đối cách кого? что? | фе́рмерство | фе́рмерства |
| Công cụ cách кем? чем? | фе́рмерством | фе́рмерствами |
| Giới cách о ком? о чём? | фе́рмерстве | фе́рмерствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фе́рмерство
Đồng nghĩa
Họ từ của фе́рмерство
Câu hỏi thường gặp
фермерство nghĩa là gì?
фермерство (danh từ) nghĩa là chủ trại, trại chủ, chế độ trang trai, chế độ phéc-mi-nê.
фермерство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фе́рмерство (phiên âm Latinh férmerstvo, IPA [ˈfʲermʲɪrstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.