фестива́ль
Dấu sắc trên фестива́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фестива́ль nghĩa là liên hoan.
Nghĩa của фестива́ль
Danh từ
- [Đại hội, hội] liên hoan; hội diễn.
- музыка́льный фестива́ль[hội] liên hoan âm nhạc
- театра́льный фестива́льhội diễn sân khấu, liên hoan văn công
- фестива́ль сове́тских фи́льмовtuần lễ (liên hoan) phim Liên-xô
- Всеми́рный фестива́ль молодёжиĐại hội liên hoan thanh niên thế giới
Biến cách của фестива́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фестива́ль | фестива́ли |
| Sinh cách кого? чего? | фестива́ля | фестива́лей |
| Tặng cách кому? чему? | фестива́лю | фестива́лям |
| Đối cách кого? что? | фестива́ль | фестива́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | фестива́лем | фестива́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | фестива́ле | фестива́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với фестива́ль
- Можешь пригласить на фестиваль всех желающих. Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5108588
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
фестиваль nghĩa là gì?
фестиваль (danh từ) nghĩa là liên hoan.
фестиваль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фестива́ль (phiên âm Latinh festiválʹ, IPA [fʲɪsʲtʲɪˈvalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.