TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фестива́ль

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
festiválʹ[fʲɪsʲtʲɪˈvalʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фестива́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фестива́ль nghĩa là liên hoan.

Nghĩa của фестива́ль

Danh từ

  1. [Đại hội, hội] liên hoan; hội diễn.
    • музыка́льный фестива́ль[hội] liên hoan âm nhạc
    • театра́льный фестива́льhội diễn sân khấu, liên hoan văn công
    • фестива́ль сове́тских фи́льмовtuần lễ (liên hoan) phim Liên-xô
    • Всеми́рный фестива́ль молодёжиĐại hội liên hoan thanh niên thế giới

Biến cách của фестива́ль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фестива́льфестива́ли
Sinh cách кого? чего?фестива́ляфестива́лей
Tặng cách кому? чему?фестива́люфестива́лям
Đối cách кого? что?фестива́льфестива́ли
Công cụ cách кем? чем?фестива́лемфестива́лями
Giới cách о ком? о чём?фестива́лефестива́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với фестива́ль

  • Можешь пригласить на фестиваль всех желающих. Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5108588

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

фестиваль nghĩa là gì?

фестиваль (danh từ) nghĩa là liên hoan.

фестиваль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фестива́ль (phiên âm Latinh festiválʹ, IPA [fʲɪsʲtʲɪˈvalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.