TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ферромарганец

giống đực
ferromarganec giọng máy của trình duyệt

ферромарганец nghĩa là Hợp kim sắt - mangan, feromangan.

Nghĩa của ферромарганец

Danh từ

  1. Hợp kim sắt - mangan, feromangan.

Câu hỏi thường gặp

ферромарганец nghĩa là gì?

ферромарганец (danh từ) nghĩa là Hợp kim sắt - mangan, feromangan.

ферромарганец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ферромарганец (phiên âm Latinh ferromarganec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.