фестива́льный
Dấu sắc trên фестива́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фестива́льный nghĩa là hội diễn.
Nghĩa của фестива́льный
Tính từ
- Thuộc về liên hoan, hội diễn.
Biến cách của фестива́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фестива́льный | фестива́льное | фестива́льная | фестива́льные |
| Sinh cách | фестива́льного | фестива́льного | фестива́льной | фестива́льных |
| Tặng cách | фестива́льному | фестива́льному | фестива́льной | фестива́льным |
| Đối cách | фестива́льный / фестива́льного | фестива́льное | фестива́льную | фестива́льные / фестива́льных |
| Công cụ cách | фестива́льным | фестива́льным | фестива́льной | фестива́льными |
| Giới cách | фестива́льном | фестива́льном | фестива́льной | фестива́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фестивальный nghĩa là gì?
фестивальный (tính từ) nghĩa là hội diễn.
фестивальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фестива́льный (phiên âm Latinh festiválʹnyj, IPA [fʲɪsʲtʲɪˈvalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.