TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фестон

giống đực
feston giọng máy của trình duyệt

фестон nghĩa là đường viền hoa, khung viền, đường viền răng cưa, dây viền.

Nghĩa của фестон

Danh từ

  1. kiến trúc Đường viền hoa, khung viền, dây hoa đắp nổi.
  2. занавеса, скатерти и т. п. Đường viền răng cưa, dây viền.

Câu hỏi thường gặp

фестон nghĩa là gì?

фестон (danh từ) nghĩa là đường viền hoa, khung viền, đường viền răng cưa, dây viền.

фестон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фестон (phiên âm Latinh feston); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.