фестон
giống đực
feston
giọng máy của trình duyệt
фестон nghĩa là đường viền hoa, khung viền, đường viền răng cưa, dây viền.
Nghĩa của фестон
Danh từ
- kiến trúc Đường viền hoa, khung viền, dây hoa đắp nổi.
- занавеса, скатерти и т. п. Đường viền răng cưa, dây viền.
Câu hỏi thường gặp
фестон nghĩa là gì?
фестон (danh từ) nghĩa là đường viền hoa, khung viền, đường viền răng cưa, dây viền.
фестон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фестон (phiên âm Latinh feston); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.