TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фетишизировать

thể chưa hoàn thành
fetišizirovatʹ giọng máy của trình duyệt

фетишизировать nghĩa là linh vật hóa, bái vật hóa.

Nghĩa của фетишизировать

Động từ

  1. Linh vật hóa, bái vật hóa, làm... thành linh vật, biến... thành bái vật, biến... thành thờ vật.

Câu hỏi thường gặp

фетишизировать nghĩa là gì?

фетишизировать (động từ) nghĩa là linh vật hóa, bái vật hóa.

фетишизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фетишизировать (phiên âm Latinh fetišizirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.