TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фехтовальный

fextovalʹnyj giọng máy của trình duyệt

фехтовальный nghĩa là người đấu gươm.

Nghĩa của фехтовальный

Tính từ

  1. Thuộc về đấu kiếm, người đấu gươm.

Câu hỏi thường gặp

фехтовальный nghĩa là gì?

фехтовальный (tính từ) nghĩa là người đấu gươm.

фехтовальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фехтовальный (phiên âm Latinh fextovalʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.