TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фибра

giống cái
fibra giọng máy của trình duyệt

фибра nghĩa là các tông phíp, các tông giả da.

Nghĩa của фибра

Danh từ

  1. kỹ thuật Các tông phíp, các tông giả da, tấm cách.
    • ненави́деть все́ми фи́брми души́ghét cay ghét đắng

Câu hỏi thường gặp

фибра nghĩa là gì?

фибра (danh từ) nghĩa là các tông phíp, các tông giả da.

фибра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фибра (phiên âm Latinh fibra); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.