фигля́р
giống đựcđộng vật
figljár[fʲɪˈɡlʲar]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фигля́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фигля́р nghĩa là hề.
Nghĩa của фигля́р
Danh từ
- Hề.
Biến cách của фигля́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фигля́р | фигля́ры |
| Sinh cách кого? чего? | фигля́ра | фигля́ров |
| Tặng cách кому? чему? | фигля́ру | фигля́рам |
| Đối cách кого? что? | фигля́ра | фигля́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | фигля́ром | фигля́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | фигля́ре | фигля́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
фигляр nghĩa là gì?
фигляр (danh từ) nghĩa là hề.
фигляр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фигля́р (phiên âm Latinh figljár, IPA [fʲɪˈɡlʲar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.