TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фи́говый

fígovyj[ˈfʲiɡəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фи́говый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фи́говый nghĩa là sung.

Nghĩa của фи́говый

Tính từ

  1. Thuộc về vả, sung.
    • фи́говое де́ревоcây vả, cây sung
    • фиговый листо́к[chiếc, ngọn] lá nho (che bộ phận sinh dục trên tranh tượng lõa thể); б) перен. — thủ đoạn che giấu vô liêm sỉ

Biến cách của фи́говый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфи́говыйфи́говоефи́говаяфи́говые
Sinh cáchфи́говогофи́говогофи́говойфи́говых
Tặng cáchфи́говомуфи́говомуфи́говойфи́говым
Đối cáchфи́говый / фи́говогофи́говоефи́говуюфи́говые / фи́говых
Công cụ cáchфи́говымфи́говымфи́говойфи́говыми
Giới cáchфи́говомфи́говомфи́говойфи́говых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của фи́говый

So sánh hơn(по)фиго́вее

Câu hỏi thường gặp

фиговый nghĩa là gì?

фиговый (tính từ) nghĩa là sung.

фиговый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фи́говый (phiên âm Latinh fígovyj, IPA [ˈfʲiɡəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.