TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фигуральный

figuralʹnyj giọng máy của trình duyệt

фигуральный nghĩa là có hình ảnh, bóng bẩy.

Nghĩa của фигуральный

Tính từ

  1. Có hình ảnh, bóng bẩy; (метафорческий) [dùng] ẩn dụ.
    • фигура́льное выраже́ние[lối, lời] nói hình ảnh, nói bóng bẩy, nói ẩn dụ

Câu hỏi thường gặp

фигуральный nghĩa là gì?

фигуральный (tính từ) nghĩa là có hình ảnh, bóng bẩy.

фигуральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фигуральный (phiên âm Latinh figuralʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.