TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фигури́ровать

thể chưa hoàn thành
figurírovatʹ[fʲɪɡʊˈrʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фигури́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фигури́ровать nghĩa là có mặt, hiện diện, được nhắc tới, được nói tới.

Nghĩa của фигури́ровать

Động từ

  1. присутствовать Có mặt, hiện diện.
  2. упоминаться Được nhắc tới, được nói tới.

Chia động từ фигури́ровать

NgôiHiện tại
яфигури́рую
тыфигури́руешь
он / она́ / оно́фигури́рует
мыфигури́руем
выфигури́руете
они́фигури́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + фигурировать.

Quá khứ

Giống đực (он)фигури́ровал
Giống cái (она́)фигури́ровала
Giống trung (оно́)фигури́ровало
Số nhiều (они́)фигури́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)фигури́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)фигури́руйте

Câu hỏi thường gặp

фигурировать nghĩa là gì?

фигурировать (động từ) nghĩa là có mặt, hiện diện, được nhắc tới, được nói tới.

фигурировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фигури́ровать (phiên âm Latinh figurírovatʹ, IPA [fʲɪɡʊˈrʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.