фигу́рный
Dấu sắc trên фигу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фигу́рный nghĩa là có hình phức tạp, hình dáng phức tạp, vũ hình, hình múa.
Nghĩa của фигу́рный
Tính từ
- Có hình phức tạp, hình dáng phức tạp, hình, hình dáng; (с узором) [có] trang trí, hoa văn, hình vẽ.
- исполняемый с фигурами [theo] vũ hình, hình múa, hình nhảy; hình trượt múa.
- фигу́рное ката́ние[на конька́х] — [môn] trượt múa trên băng, trượt băng nghệ thuật
- фигурный полёт пла́вание(thể thao) [môn] bơi lội xếp hình
Biến cách của фигу́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фигу́рный | фигу́рное | фигу́рная | фигу́рные |
| Sinh cách | фигу́рного | фигу́рного | фигу́рной | фигу́рных |
| Tặng cách | фигу́рному | фигу́рному | фигу́рной | фигу́рным |
| Đối cách | фигу́рный / фигу́рного | фигу́рное | фигу́рную | фигу́рные / фигу́рных |
| Công cụ cách | фигу́рным | фигу́рным | фигу́рной | фигу́рными |
| Giới cách | фигу́рном | фигу́рном | фигу́рной | фигу́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фигурный nghĩa là gì?
фигурный (tính từ) nghĩa là có hình phức tạp, hình dáng phức tạp, vũ hình, hình múa.
фигурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фигу́рный (phiên âm Latinh figúrnyj, IPA [fʲɪˈɡurnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.