TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фигу́рный

figúrnyj[fʲɪˈɡurnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фигу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фигу́рный nghĩa là có hình phức tạp, hình dáng phức tạp, vũ hình, hình múa.

Nghĩa của фигу́рный

Tính từ

  1. Có hình phức tạp, hình dáng phức tạp, hình, hình dáng; (с узором) [có] trang trí, hoa văn, hình vẽ.
  2. исполняемый с фигурами [theo] vũ hình, hình múa, hình nhảy; hình trượt múa.
    • фигу́рное ката́ние[на конька́х] — [môn] trượt múa trên băng, trượt băng nghệ thuật
    • фигурный полёт пла́вание(thể thao) [môn] bơi lội xếp hình

Biến cách của фигу́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфигу́рныйфигу́рноефигу́рнаяфигу́рные
Sinh cáchфигу́рногофигу́рногофигу́рнойфигу́рных
Tặng cáchфигу́рномуфигу́рномуфигу́рнойфигу́рным
Đối cáchфигу́рный / фигу́рногофигу́рноефигу́рнуюфигу́рные / фигу́рных
Công cụ cáchфигу́рнымфигу́рнымфигу́рнойфигу́рными
Giới cáchфигу́рномфигу́рномфигу́рнойфигу́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

фигурный nghĩa là gì?

фигурный (tính từ) nghĩa là có hình phức tạp, hình dáng phức tạp, vũ hình, hình múa.

фигурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фигу́рный (phiên âm Latinh figúrnyj, IPA [fʲɪˈɡurnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.