TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

физиотерапевтический

fizioterapevtičeskij giọng máy của trình duyệt

физиотерапевтический nghĩa là lý liệu.

Nghĩa của физиотерапевтический

Tính từ

  1. Thuộc về lý liệu pháp, lý liệu.
    • физиотерапевтический кабине́тphòng lý liệu [pháp]

Câu hỏi thường gặp

физиотерапевтический nghĩa là gì?

физиотерапевтический (tính từ) nghĩa là lý liệu.

физиотерапевтический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là физиотерапевтический (phiên âm Latinh fizioterapevtičeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.