фикси́ровать
Dấu sắc trên фикси́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фикси́ровать nghĩa là ghi chép, ghi, ấn định, quy định.
Nghĩa của фикси́ровать
Động từ
- отмечать Ghi chép, ghi.
- фикси́ровать собы́тияghi chép những sự kiện
- устанавливать Ấn định, quy định, định.
- фикси́ровать день совеща́ния[ấn] định ngày hội nghị
- сосредоточивать Tập trung, hướng vào, nhằm vào.
- фикси́ровать внима́ниеtập trung sự chú ý
- тех.cố định, định vị
- фото[làm] định hình; định ảnh, hãm
- фикси́ровать фотоплёнкуđịnh hình cuộn phim
Cặp thể của фикси́ровать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ фикси́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | фикси́рую | фикси́рую |
| ты | фикси́руешь | фикси́руешь |
| он / она́ / оно́ | фикси́рует | фикси́рует |
| мы | фикси́руем | фикси́руем |
| вы | фикси́руете | фикси́руете |
| они́ | фикси́руют | фикси́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | фикси́ровал |
| Giống cái (она́) | фикси́ровала |
| Giống trung (оно́) | фикси́ровало |
| Số nhiều (они́) | фикси́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | фикси́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | фикси́руйте |
Họ từ của фикси́ровать
Câu hỏi thường gặp
фиксировать nghĩa là gì?
фиксировать (động từ) nghĩa là ghi chép, ghi, ấn định, quy định.
фиксировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фикси́ровать (phiên âm Latinh fiksírovatʹ, IPA [fʲɪkˈsʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.