TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фикси́ровать

hai thể
fiksírovatʹ[fʲɪkˈsʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фикси́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фикси́ровать nghĩa là ghi chép, ghi, ấn định, quy định.

Nghĩa của фикси́ровать

Động từ

  1. отмечать Ghi chép, ghi.
    • фикси́ровать собы́тияghi chép những sự kiện
  2. устанавливать Ấn định, quy định, định.
    • фикси́ровать день совеща́ния[ấn] định ngày hội nghị
  3. сосредоточивать Tập trung, hướng vào, nhằm vào.
    • фикси́ровать внима́ниеtập trung sự chú ý
    • тех.cố định, định vị
    • фото[làm] định hình; định ảnh, hãm
    • фикси́ровать фотоплёнкуđịnh hình cuộn phim

Cặp thể của фикси́ровать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ фикси́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яфикси́руюфикси́рую
тыфикси́руешьфикси́руешь
он / она́ / оно́фикси́руетфикси́рует
мыфикси́руемфикси́руем
выфикси́руетефикси́руете
они́фикси́руютфикси́руют

Quá khứ

Giống đực (он)фикси́ровал
Giống cái (она́)фикси́ровала
Giống trung (оно́)фикси́ровало
Số nhiều (они́)фикси́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)фикси́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)фикси́руйте

Họ từ của фикси́ровать

Câu hỏi thường gặp

фиксировать nghĩa là gì?

фиксировать (động từ) nghĩa là ghi chép, ghi, ấn định, quy định.

фиксировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фикси́ровать (phiên âm Latinh fiksírovatʹ, IPA [fʲɪkˈsʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.