физионо́мия
Dấu sắc trên физионо́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
физионо́мия nghĩa là mặt, bộ mặt.
Nghĩa của физионо́мия
Danh từ
- Mặt, bộ mặt, mặt mày, mặt mũi, diện mạo; (выражение лица) vẻ mặt.
- nghĩa bóng Bộ mặt, diện mạo.
Biến cách của физионо́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | физионо́мия | физионо́мии |
| Sinh cách кого? чего? | физионо́мии | физионо́мий |
| Tặng cách кому? чему? | физионо́мии | физионо́миям |
| Đối cách кого? что? | физионо́мию | физионо́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | физионо́мией | физионо́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | физионо́мии | физионо́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với физионо́мия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
физиономия nghĩa là gì?
физиономия (danh từ) nghĩa là mặt, bộ mặt.
физиономия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là физионо́мия (phiên âm Latinh fizionómija, IPA [fʲɪzʲɪɐˈnomʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.