физиотерапи́я
Dấu sắc trên физиотерапи́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
физиотерапи́я nghĩa là lý liệu pháp, lý trị liệu pháp.
Nghĩa của физиотерапи́я
Danh từ
- Lý liệu pháp, lý trị liệu pháp, liệu pháp lý học.
Biến cách của физиотерапи́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | физиотерапи́я | физиотерапи́и |
| Sinh cách кого? чего? | физиотерапи́и | физиотерапи́й |
| Tặng cách кому? чему? | физиотерапи́и | физиотерапи́ям |
| Đối cách кого? что? | физиотерапи́ю | физиотерапи́и |
| Công cụ cách кем? чем? | физиотерапи́ей | физиотерапи́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | физиотерапи́и | физиотерапи́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
физиотерапия nghĩa là gì?
физиотерапия (danh từ) nghĩa là lý liệu pháp, lý trị liệu pháp.
физиотерапия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là физиотерапи́я (phiên âm Latinh fizioterapíja, IPA [fʲɪzʲɪətʲɪrɐˈpʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.