TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

физкультурный

fizkulʹturnyj giọng máy của trình duyệt

физкультурный nghĩa là Thuộc về thể dục, thể dục thể thao.

Nghĩa của физкультурный

Tính từ

  1. Thuộc về thể dục, thể dục thể thao.
    • физкультурный пара́д[cuộc] diễu hành thể dục thể thao
    • физкультурный костю́мbộ quần áo thể thao
    • физкультурный залphòng thể dục

Câu hỏi thường gặp

физкультурный nghĩa là gì?

физкультурный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thể dục, thể dục thể thao.

физкультурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là физкультурный (phiên âm Latinh fizkulʹturnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.