физкультурный
fizkulʹturnyj
giọng máy của trình duyệt
физкультурный nghĩa là Thuộc về thể dục, thể dục thể thao.
Nghĩa của физкультурный
Tính từ
- Thuộc về thể dục, thể dục thể thao.
- физкультурный пара́д[cuộc] diễu hành thể dục thể thao
- физкультурный костю́мbộ quần áo thể thao
- физкультурный залphòng thể dục
Câu hỏi thường gặp
физкультурный nghĩa là gì?
физкультурный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thể dục, thể dục thể thao.
физкультурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là физкультурный (phiên âm Latinh fizkulʹturnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.