TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фикти́вный

fiktívnyj[fʲɪkˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фикти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фикти́вный nghĩa là hư ảo, hư.

Nghĩa của фикти́вный

Tính từ

  1. Hư ảo, hư, [có tính chất] hư cấu, hư tạo; (поддельный) giả mạo, giả tạo, giả, ngụy.
    • фиктивный брак[cuộc] hôn nhân hư cấu, hôn phối giả tạo
    • фиктивный капита́л(kinh tế) tư bản giả

Biến cách của фикти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфикти́вныйфикти́вноефикти́внаяфикти́вные
Sinh cáchфикти́вногофикти́вногофикти́внойфикти́вных
Tặng cáchфикти́вномуфикти́вномуфикти́внойфикти́вным
Đối cáchфикти́вный / фикти́вногофикти́вноефикти́внуюфикти́вные / фикти́вных
Công cụ cáchфикти́внымфикти́внымфикти́внойфикти́вными
Giới cáchфикти́вномфикти́вномфикти́внойфикти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của фикти́вный

Câu hỏi thường gặp

фиктивный nghĩa là gì?

фиктивный (tính từ) nghĩa là hư ảo, hư.

фиктивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фикти́вный (phiên âm Latinh fiktívnyj, IPA [fʲɪkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.