фикти́вный
Dấu sắc trên фикти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фикти́вный nghĩa là hư ảo, hư.
Nghĩa của фикти́вный
Tính từ
- Hư ảo, hư, [có tính chất] hư cấu, hư tạo; (поддельный) giả mạo, giả tạo, giả, ngụy.
- фиктивный брак[cuộc] hôn nhân hư cấu, hôn phối giả tạo
- фиктивный капита́л(kinh tế) tư bản giả
Biến cách của фикти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фикти́вный | фикти́вное | фикти́вная | фикти́вные |
| Sinh cách | фикти́вного | фикти́вного | фикти́вной | фикти́вных |
| Tặng cách | фикти́вному | фикти́вному | фикти́вной | фикти́вным |
| Đối cách | фикти́вный / фикти́вного | фикти́вное | фикти́вную | фикти́вные / фикти́вных |
| Công cụ cách | фикти́вным | фикти́вным | фикти́вной | фикти́вными |
| Giới cách | фикти́вном | фикти́вном | фикти́вной | фикти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của фикти́вный
Câu hỏi thường gặp
фиктивный nghĩa là gì?
фиктивный (tính từ) nghĩa là hư ảo, hư.
фиктивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фикти́вный (phiên âm Latinh fiktívnyj, IPA [fʲɪkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.