TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

филантропи́ческий

filantropíčeskij[fʲɪɫəntrɐˈpʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên филантропи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

филантропи́ческий nghĩa là bác ái, nhân từ.

Nghĩa của филантропи́ческий

Tính từ

  1. Bác ái, nhân từ, từ thiện.

Biến cách của филантропи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфилантропи́ческийфилантропи́ческоефилантропи́ческаяфилантропи́ческие
Sinh cáchфилантропи́ческогофилантропи́ческогофилантропи́ческойфилантропи́ческих
Tặng cáchфилантропи́ческомуфилантропи́ческомуфилантропи́ческойфилантропи́ческим
Đối cáchфилантропи́ческий / филантропи́ческогофилантропи́ческоефилантропи́ческуюфилантропи́ческие / филантропи́ческих
Công cụ cáchфилантропи́ческимфилантропи́ческимфилантропи́ческойфилантропи́ческими
Giới cáchфилантропи́ческомфилантропи́ческомфилантропи́ческойфилантропи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

филантропический nghĩa là gì?

филантропический (tính từ) nghĩa là bác ái, nhân từ.

филантропический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là филантропи́ческий (phiên âm Latinh filantropíčeskij, IPA [fʲɪɫəntrɐˈpʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.