филармо́ния
Dấu sắc trên филармо́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
филармо́ния nghĩa là hội khuyến nhạc, hội yêu nhạc.
Nghĩa của филармо́ния
Danh từ
- Hội khuyến nhạc, hội yêu nhạc.
Biến cách của филармо́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | филармо́ния | филармо́нии |
| Sinh cách кого? чего? | филармо́нии | филармо́ний |
| Tặng cách кому? чему? | филармо́нии | филармо́ниям |
| Đối cách кого? что? | филармо́нию | филармо́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | филармо́нией | филармо́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | филармо́нии | филармо́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
филармония nghĩa là gì?
филармония (danh từ) nghĩa là hội khuyến nhạc, hội yêu nhạc.
филармония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là филармо́ния (phiên âm Latinh filarmónija, IPA [fʲɪɫɐrˈmonʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.