TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

филателистический

filatelističeskij giọng máy của trình duyệt

филателистический nghĩa là sưu tập tem.

Nghĩa của филателистический

Tính từ

  1. Thuộc về chơi tem, sưu tập tem.
    • филателисти́ческое о́бществоhội chơi tem

Câu hỏi thường gặp

филателистический nghĩa là gì?

филателистический (tính từ) nghĩa là sưu tập tem.

филателистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là филателистический (phiên âm Latinh filatelističeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.