филатели́я
giống cáibất động vật
filatɛlíja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên филатели́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
филатели́я nghĩa là chôi tem, sưu tập tem.
Nghĩa của филатели́я
Danh từ
- [Môn, sự] chôi tem, sưu tập tem.
Biến cách của филатели́я (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | филатели́я |
| Sinh cách кого? чего? | филатели́и |
| Tặng cách кому? чему? | филатели́и |
| Đối cách кого? что? | филатели́ю |
| Công cụ cách кем? чем? | филатели́ей |
| Giới cách о ком? о чём? | филатели́и |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
филателия nghĩa là gì?
филателия (danh từ) nghĩa là chôi tem, sưu tập tem.
филателия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là филатели́я (phiên âm Latinh filatɛlíja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.