TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

филистер

giống đực
filister giọng máy của trình duyệt

филистер nghĩa là người phi-li-xtanh, người hủ lậu.

Nghĩa của филистер

Danh từ

  1. Người phi-li-xtanh, người hủ lậu.

Câu hỏi thường gặp

филистер nghĩa là gì?

филистер (danh từ) nghĩa là người phi-li-xtanh, người hủ lậu.

филистер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là филистер (phiên âm Latinh filister); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.