филиа́л
giống đựcbất động vật
filiál[fʲɪlʲɪˈaɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên филиа́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
филиа́л nghĩa là chi nhánh, phân cục.
Nghĩa của филиа́л
Danh từ
- Chi nhánh, phân cục, phân nhánh.
- филиа́л институ́таphân viện, phân hiệu
- филиа́л театра́chi nhánh nhà hát
Biến cách của филиа́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | филиа́л | филиа́лы |
| Sinh cách кого? чего? | филиа́ла | филиа́лов |
| Tặng cách кому? чему? | филиа́лу | филиа́лам |
| Đối cách кого? что? | филиа́л | филиа́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | филиа́лом | филиа́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | филиа́ле | филиа́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với филиа́л
Đồng nghĩa
Họ từ của филиа́л
Câu hỏi thường gặp
филиал nghĩa là gì?
филиал (danh từ) nghĩa là chi nhánh, phân cục.
филиал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là филиа́л (phiên âm Latinh filiál, IPA [fʲɪlʲɪˈaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.