филогене́тика
Dấu sắc trên филогене́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
филогене́тика nghĩa là Phân loại theo tiến hóa.
Nghĩa của филогене́тика
Danh từ
- Phân loại theo tiến hóa.
Biến cách của филогене́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | филогене́тика | филогене́тики |
| Sinh cách кого? чего? | филогене́тики | филогене́тик |
| Tặng cách кому? чему? | филогене́тике | филогене́тикам |
| Đối cách кого? что? | филогене́тику | филогене́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | филогене́тикой | филогене́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | филогене́тике | филогене́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
филогенетика nghĩa là gì?
филогенетика (danh từ) nghĩa là Phân loại theo tiến hóa.
филогенетика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là филогене́тика (phiên âm Latinh filogenɛ́tika, IPA [fʲɪɫəɡʲɪˈnɛtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.