TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

филологи́ческий

filologíčeskij[fʲɪɫəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên филологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

филологи́ческий nghĩa là ngữ văn.

Nghĩa của филологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về ngữ văn học, ngữ văn.

Biến cách của филологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфилологи́ческийфилологи́ческоефилологи́ческаяфилологи́ческие
Sinh cáchфилологи́ческогофилологи́ческогофилологи́ческойфилологи́ческих
Tặng cáchфилологи́ческомуфилологи́ческомуфилологи́ческойфилологи́ческим
Đối cáchфилологи́ческий / филологи́ческогофилологи́ческоефилологи́ческуюфилологи́ческие / филологи́ческих
Công cụ cáchфилологи́ческимфилологи́ческимфилологи́ческойфилологи́ческими
Giới cáchфилологи́ческомфилологи́ческомфилологи́ческойфилологи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

филологический nghĩa là gì?

филологический (tính từ) nghĩa là ngữ văn.

филологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là филологи́ческий (phiên âm Latinh filologíčeskij, IPA [fʲɪɫəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.