филологи́ческий
Dấu sắc trên филологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
филологи́ческий nghĩa là ngữ văn.
Nghĩa của филологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về ngữ văn học, ngữ văn.
Biến cách của филологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | филологи́ческий | филологи́ческое | филологи́ческая | филологи́ческие |
| Sinh cách | филологи́ческого | филологи́ческого | филологи́ческой | филологи́ческих |
| Tặng cách | филологи́ческому | филологи́ческому | филологи́ческой | филологи́ческим |
| Đối cách | филологи́ческий / филологи́ческого | филологи́ческое | филологи́ческую | филологи́ческие / филологи́ческих |
| Công cụ cách | филологи́ческим | филологи́ческим | филологи́ческой | филологи́ческими |
| Giới cách | филологи́ческом | филологи́ческом | филологи́ческой | филологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
филологический nghĩa là gì?
филологический (tính từ) nghĩa là ngữ văn.
филологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là филологи́ческий (phiên âm Latinh filologíčeskij, IPA [fʲɪɫəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.