филосо́фия
Dấu sắc trên филосо́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
филосо́фия nghĩa là triết học, triết lý.
Nghĩa của филосо́фия
Danh từ
- Triết học, triết lý.
Biến cách của филосо́фия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | филосо́фия | филосо́фии |
| Sinh cách кого? чего? | филосо́фии | филосо́фий |
| Tặng cách кому? чему? | филосо́фии | филосо́фиям |
| Đối cách кого? что? | филосо́фию | филосо́фии |
| Công cụ cách кем? чем? | филосо́фией | филосо́фиями |
| Giới cách о ком? о чём? | филосо́фии | филосо́фиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với филосо́фия
- Какая разница между религией и философией? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938392
- В чем отличие между религией и философией? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4987582
- В чём разница между религией и философией? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6369031
- Чем религия отличается от философии? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10011661
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
философия nghĩa là gì?
философия (danh từ) nghĩa là triết học, triết lý.
философия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là филосо́фия (phiên âm Latinh filosófija, IPA [fʲɪɫɐˈsofʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.