TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

филосо́фский

filosófskij[fʲɪɫɐˈsofskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên филосо́фский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

филосо́фский nghĩa là triết lý.

Nghĩa của филосо́фский

Tính từ

  1. Thuộc về triết học, triết lý.
    • философский тракта́тluận văn triết học
    • филосо́фская по́вестьtruyện [vừa] triết lý
  2. khẩu ngữ глубокомысленный Thâm thúy.
    • филосо́фские размышле́нияnhững điều suy nghĩ thâm thúy
    • философский ка́меньđiểm kinh ngạch

Biến cách của филосо́фский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфилосо́фскийфилосо́фскоефилосо́фскаяфилосо́фские
Sinh cáchфилосо́фскогофилосо́фскогофилосо́фскойфилосо́фских
Tặng cáchфилосо́фскомуфилосо́фскомуфилосо́фскойфилосо́фским
Đối cáchфилосо́фский / филосо́фскогофилосо́фскоефилосо́фскуюфилосо́фские / филосо́фских
Công cụ cáchфилосо́фскимфилосо́фскимфилосо́фскойфилосо́фскими
Giới cáchфилосо́фскомфилосо́фскомфилосо́фскойфилосо́фских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

философский nghĩa là gì?

философский (tính từ) nghĩa là triết lý.

философский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là филосо́фский (phiên âm Latinh filosófskij, IPA [fʲɪɫɐˈsofskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.