филосо́фский
Dấu sắc trên филосо́фский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
филосо́фский nghĩa là triết lý.
Nghĩa của филосо́фский
Tính từ
- Thuộc về triết học, triết lý.
- философский тракта́тluận văn triết học
- филосо́фская по́вестьtruyện [vừa] triết lý
- khẩu ngữ глубокомысленный Thâm thúy.
- филосо́фские размышле́нияnhững điều suy nghĩ thâm thúy
- философский ка́меньđiểm kinh ngạch
Biến cách của филосо́фский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | филосо́фский | филосо́фское | филосо́фская | филосо́фские |
| Sinh cách | филосо́фского | филосо́фского | филосо́фской | филосо́фских |
| Tặng cách | филосо́фскому | филосо́фскому | филосо́фской | филосо́фским |
| Đối cách | филосо́фский / филосо́фского | филосо́фское | филосо́фскую | филосо́фские / филосо́фских |
| Công cụ cách | филосо́фским | филосо́фским | филосо́фской | филосо́фскими |
| Giới cách | филосо́фском | филосо́фском | филосо́фской | филосо́фских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
философский nghĩa là gì?
философский (tính từ) nghĩa là triết lý.
философский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là филосо́фский (phiên âm Latinh filosófskij, IPA [fʲɪɫɐˈsofskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.