филосо́фствовать
Dấu sắc trên филосо́фствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
филосо́фствовать nghĩa là triết lý.
Nghĩa của филосо́фствовать
Động từ
- Triết lý.
- разг. ирон.triết lý, bàn phiếm, phiếm luận, triết lý suông
Chia động từ филосо́фствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | филосо́фствую |
| ты | филосо́фствуешь |
| он / она́ / оно́ | филосо́фствует |
| мы | филосо́фствуем |
| вы | филосо́фствуете |
| они́ | филосо́фствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + философствовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | филосо́фствовал |
| Giống cái (она́) | филосо́фствовала |
| Giống trung (оно́) | филосо́фствовало |
| Số nhiều (они́) | филосо́фствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | филосо́фствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | филосо́фствуйте |
Họ từ của филосо́фствовать
Câu hỏi thường gặp
философствовать nghĩa là gì?
философствовать (động từ) nghĩa là triết lý.
философствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là филосо́фствовать (phiên âm Latinh filosófstvovatʹ, IPA [fʲɪɫɐˈsofstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.