TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фильмоскоп

giống đực
filʹmoskop giọng máy của trình duyệt

фильмоскоп nghĩa là cái đèn chiếu.

Nghĩa của фильмоскоп

Danh từ

  1. Cái đèn chiếu.

Câu hỏi thường gặp

фильмоскоп nghĩa là gì?

фильмоскоп (danh từ) nghĩa là cái đèn chiếu.

фильмоскоп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фильмоскоп (phiên âm Latinh filʹmoskop); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.