фимиа́м
giống đựcbất động vật
fimiám[fʲɪmʲɪˈam]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фимиа́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фимиа́м nghĩa là trầm hương, trầm.
Nghĩa của фимиа́м
Danh từ
- Trầm hương, trầm.
- кури́ть фимиа́м кому́-л.nịnh hót ai, ton hót ai, tán dương ai
Biến cách của фимиа́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фимиа́м | фимиа́мы |
| Sinh cách кого? чего? | фимиа́ма | фимиа́мов |
| Tặng cách кому? чему? | фимиа́му | фимиа́мам |
| Đối cách кого? что? | фимиа́м | фимиа́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | фимиа́мом | фимиа́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | фимиа́ме | фимиа́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фимиа́м
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
фимиам nghĩa là gì?
фимиам (danh từ) nghĩa là trầm hương, trầm.
фимиам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фимиа́м (phiên âm Latinh fimiám, IPA [fʲɪmʲɪˈam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.