фильтра́ция
giống cáibất động vật
filʹtrácija[fʲɪlʲˈtrat͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фильтра́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фильтра́ция nghĩa là sự lọc.
Nghĩa của фильтра́ция
Danh từ
- Sự lọc.
Biến cách của фильтра́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фильтра́ция | фильтра́ции |
| Sinh cách кого? чего? | фильтра́ции | фильтра́ций |
| Tặng cách кому? чему? | фильтра́ции | фильтра́циям |
| Đối cách кого? что? | фильтра́цию | фильтра́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | фильтра́цией | фильтра́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | фильтра́ции | фильтра́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фильтрация nghĩa là gì?
фильтрация (danh từ) nghĩa là sự lọc.
фильтрация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фильтра́ция (phiên âm Latinh filʹtrácija, IPA [fʲɪlʲˈtrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.