финанси́рование
Dấu sắc trên финанси́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
финанси́рование nghĩa là sự cấp tiền, cấp vốn.
Nghĩa của финанси́рование
Danh từ
- Sự cấp tiền, cấp vốn, cấp kinh phí, cấp phát.
- бюдже́тное финанси́рование[sự] cấp phát ngân sách, cấp theo ngân sách
Biến cách của финанси́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | финанси́рование | финанси́рования |
| Sinh cách кого? чего? | финанси́рования | финанси́рований |
| Tặng cách кому? чему? | финанси́рованию | финанси́рованиям |
| Đối cách кого? что? | финанси́рование | финанси́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | финанси́рованием | финанси́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | финанси́ровании | финанси́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
финансирование nghĩa là gì?
финансирование (danh từ) nghĩa là sự cấp tiền, cấp vốn.
финансирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là финанси́рование (phiên âm Latinh finansírovanije, IPA [fʲɪnɐn⁽ʲ⁾ˈsʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.