фи́ник
giống đựcbất động vật
fínik[ˈfʲinʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фи́ник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фи́ник nghĩa là chà là.
Nghĩa của фи́ник
Danh từ
- [Quả, trái] chà là.
Biến cách của фи́ник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фи́ник | фи́ники |
| Sinh cách кого? чего? | фи́ника | фи́ников |
| Tặng cách кому? чему? | фи́нику | фи́никам |
| Đối cách кого? что? | фи́ник | фи́ники |
| Công cụ cách кем? чем? | фи́ником | фи́никами |
| Giới cách о ком? о чём? | фи́нике | фи́никах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
финик nghĩa là gì?
финик (danh từ) nghĩa là chà là.
финик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фи́ник (phiên âm Latinh fínik, IPA [ˈfʲinʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.