фининспектор nghĩa là Người thanh tra tài chính, kiểm tra viên tài chính.
Nghĩa của фининспектор
Danh từ
Người thanh tra tài chính, kiểm tra viên tài chính.
Câu hỏi thường gặp
фининспектор nghĩa là gì?
фининспектор (danh từ) nghĩa là Người thanh tra tài chính, kiểm tra viên tài chính.
фининспектор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фининспектор (phiên âm Latinh fininspektor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.