фи́нишный
Dấu sắc trên фи́нишный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фи́нишный nghĩa là Thuộc về đích.
Nghĩa của фи́нишный
Tính từ
- Thuộc về đích.
- фи́нишный столбcột làm đích
- фи́нишная че́рта[đường] vạch làm đích
- фи́нишная ле́нта[sợi] dây làm đích
Biến cách của фи́нишный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фи́нишный | фи́нишное | фи́нишная | фи́нишные |
| Sinh cách | фи́нишного | фи́нишного | фи́нишной | фи́нишных |
| Tặng cách | фи́нишному | фи́нишному | фи́нишной | фи́нишным |
| Đối cách | фи́нишный / фи́нишного | фи́нишное | фи́нишную | фи́нишные / фи́нишных |
| Công cụ cách | фи́нишным | фи́нишным | фи́нишной | фи́нишными |
| Giới cách | фи́нишном | фи́нишном | фи́нишной | фи́нишных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
финишный nghĩa là gì?
финишный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đích.
финишный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фи́нишный (phiên âm Latinh fínišnyj, IPA [ˈfʲinʲɪʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.