TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фи́нишный

fínišnyj[ˈfʲinʲɪʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фи́нишный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фи́нишный nghĩa là Thuộc về đích.

Nghĩa của фи́нишный

Tính từ

  1. Thuộc về đích.
    • фи́нишный столбcột làm đích
    • фи́нишная че́рта[đường] vạch làm đích
    • фи́нишная ле́нта[sợi] dây làm đích

Biến cách của фи́нишный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфи́нишныйфи́нишноефи́нишнаяфи́нишные
Sinh cáchфи́нишногофи́нишногофи́нишнойфи́нишных
Tặng cáchфи́нишномуфи́нишномуфи́нишнойфи́нишным
Đối cáchфи́нишный / фи́нишногофи́нишноефи́нишнуюфи́нишные / фи́нишных
Công cụ cáchфи́нишнымфи́нишнымфи́нишнойфи́нишными
Giới cáchфи́нишномфи́нишномфи́нишнойфи́нишных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

финишный nghĩa là gì?

финишный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đích.

финишный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фи́нишный (phiên âm Latinh fínišnyj, IPA [ˈfʲinʲɪʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.