финн
finn[fʲin]
giọng máy của trình duyệt
финн nghĩa là người phần lan.
Nghĩa của финн
Danh từ
- Người Phần Lan.
Biến cách của финн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фи́нн | фи́нны |
| Sinh cách кого? чего? | фи́нна | фи́ннов |
| Tặng cách кому? чему? | фи́нну | фи́ннам |
| Đối cách кого? что? | фи́нна | фи́ннов |
| Công cụ cách кем? чем? | фи́нном | фи́ннами |
| Giới cách о ком? о чём? | фи́нне | фи́ннах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
финн nghĩa là gì?
финн (danh từ) nghĩa là người phần lan.
финн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là финн (phiên âm Latinh finn, IPA [fʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.