TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

финн

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
finn[fʲin] giọng máy của trình duyệt

финн nghĩa là người phần lan.

Nghĩa của финн

Danh từ

  1. Người Phần Lan.

Biến cách của финн (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фи́ннфи́нны
Sinh cách кого? чего?фи́ннафи́ннов
Tặng cách кому? чему?фи́ннуфи́ннам
Đối cách кого? что?фи́ннафи́ннов
Công cụ cách кем? чем?фи́нномфи́ннами
Giới cách о ком? о чём?фи́ннефи́ннах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

финн nghĩa là gì?

финн (danh từ) nghĩa là người phần lan.

финн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là финн (phiên âm Latinh finn, IPA [fʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.