финля́ндский
Dấu sắc trên финля́ндский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
финля́ндский nghĩa là phần lan.
Nghĩa của финля́ндский
Tính từ
- Phần lan.
Biến cách của финля́ндский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | финля́ндский | финля́ндское | финля́ндская | финля́ндские |
| Sinh cách | финля́ндского | финля́ндского | финля́ндской | финля́ндских |
| Tặng cách | финля́ндскому | финля́ндскому | финля́ндской | финля́ндским |
| Đối cách | финля́ндский / финля́ндского | финля́ндское | финля́ндскую | финля́ндские / финля́ндских |
| Công cụ cách | финля́ндским | финля́ндским | финля́ндской | финля́ндскими |
| Giới cách | финля́ндском | финля́ндском | финля́ндской | финля́ндских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
финляндский nghĩa là gì?
финляндский (tính từ) nghĩa là phần lan.
финляндский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là финля́ндский (phiên âm Latinh finljándskij, IPA [fʲɪnˈlʲan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.