TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

финтить

thể chưa hoàn thành
fintitʹ giọng máy của trình duyệt

финтить nghĩa là dùng mưu mẹo, dở mánh khoé, xu nịnh, ton hót.

Nghĩa của финтить

Động từ

  1. прибегать к уловкам Dùng mưu mẹo, dở mánh khoé, đánh lừa.
  2. заискивать Xu nịnh, ton hót, xun xoe, nịnh nọt, ỏn thót.

Câu hỏi thường gặp

финтить nghĩa là gì?

финтить (động từ) nghĩa là dùng mưu mẹo, dở mánh khoé, xu nịnh, ton hót.

финтить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là финтить (phiên âm Latinh fintitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.