финтить
thể chưa hoàn thành
fintitʹ
giọng máy của trình duyệt
финтить nghĩa là dùng mưu mẹo, dở mánh khoé, xu nịnh, ton hót.
Nghĩa của финтить
Động từ
- прибегать к уловкам Dùng mưu mẹo, dở mánh khoé, đánh lừa.
- заискивать Xu nịnh, ton hót, xun xoe, nịnh nọt, ỏn thót.
Câu hỏi thường gặp
финтить nghĩa là gì?
финтить (động từ) nghĩa là dùng mưu mẹo, dở mánh khoé, xu nịnh, ton hót.
финтить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là финтить (phiên âm Latinh fintitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.