TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фиоле́товый

fiolétovyj[fʲɪɐˈlʲetəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фиоле́товый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фиоле́товый nghĩa là tím.

Nghĩa của фиоле́товый

Tính từ

  1. Tím.
    • фиолетовый цветmàu tím
    • фиоле́товые черни́лаmực tím

Biến cách của фиоле́товый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфиоле́товыйфиоле́товоефиоле́товаяфиоле́товые
Sinh cáchфиоле́товогофиоле́товогофиоле́товойфиоле́товых
Tặng cáchфиоле́товомуфиоле́товомуфиоле́товойфиоле́товым
Đối cáchфиоле́товый / фиоле́товогофиоле́товоефиоле́товуюфиоле́товые / фиоле́товых
Công cụ cáchфиоле́товымфиоле́товымфиоле́товойфиоле́товыми
Giới cáchфиоле́товомфиоле́товомфиоле́товойфиоле́товых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của фиоле́товый

Câu hỏi thường gặp

фиолетовый nghĩa là gì?

фиолетовый (tính từ) nghĩa là tím.

фиолетовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фиоле́товый (phiên âm Latinh fiolétovyj, IPA [fʲɪɐˈlʲetəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.