фиоле́товый
Dấu sắc trên фиоле́товый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фиоле́товый nghĩa là tím.
Nghĩa của фиоле́товый
Tính từ
- Tím.
- фиолетовый цветmàu tím
- фиоле́товые черни́лаmực tím
Biến cách của фиоле́товый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фиоле́товый | фиоле́товое | фиоле́товая | фиоле́товые |
| Sinh cách | фиоле́тового | фиоле́тового | фиоле́товой | фиоле́товых |
| Tặng cách | фиоле́товому | фиоле́товому | фиоле́товой | фиоле́товым |
| Đối cách | фиоле́товый / фиоле́тового | фиоле́товое | фиоле́товую | фиоле́товые / фиоле́товых |
| Công cụ cách | фиоле́товым | фиоле́товым | фиоле́товой | фиоле́товыми |
| Giới cách | фиоле́товом | фиоле́товом | фиоле́товой | фиоле́товых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của фиоле́товый
Câu hỏi thường gặp
фиолетовый nghĩa là gì?
фиолетовый (tính từ) nghĩa là tím.
фиолетовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фиоле́товый (phiên âm Latinh fiolétovyj, IPA [fʲɪɐˈlʲetəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.