TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фиорд

giống đực
fiord giọng máy của trình duyệt

фиорд nghĩa là Fio, phi-o.

Nghĩa của фиорд

Danh từ

  1. Fio, phi-o.

Câu hỏi thường gặp

фиорд nghĩa là gì?

фиорд (danh từ) nghĩa là Fio, phi-o.

фиорд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фиорд (phiên âm Latinh fiord); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.