фи́рма
Dấu sắc trên фи́рма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фи́рма nghĩa là hãng, công ty.
Nghĩa của фи́рма
Danh từ
- Hãng, công ty.
- торго́вая фи́рмаhãng buôn, công ty thương nghiêp
Biến cách của фи́рма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фи́рма | фи́рмы |
| Sinh cách кого? чего? | фи́рмы | фи́рм |
| Tặng cách кому? чему? | фи́рме | фи́рмам |
| Đối cách кого? что? | фи́рму | фи́рмы |
| Công cụ cách кем? чем? | фи́рмой | фи́рмами |
| Giới cách о ком? о чём? | фи́рме | фи́рмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với фи́рма
- Эта фирма известна своей высококачественной продукцией. Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.Tatoeba #2804991
- Самсунг - крупная фирма. Samsung là một công ty lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4487839
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
фирма nghĩa là gì?
фирма (danh từ) nghĩa là hãng, công ty.
фирма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фи́рма (phiên âm Latinh fírma, IPA [ˈfʲirmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.