TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фирн

giống đực
firn giọng máy của trình duyệt

фирн nghĩa là tuyết hạt.

Nghĩa của фирн

Danh từ

  1. Tuyết hạt.

Câu hỏi thường gặp

фирн nghĩa là gì?

фирн (danh từ) nghĩa là tuyết hạt.

фирн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фирн (phiên âm Latinh firn); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.